Xem ngày tốt theo việc lớn - việc nhỏ

Chọn công việc, tháng, năm dương lịch bên dưới rồi nhấn Tìm kiếm

 
Các ngày tốt để Xuất hành trong tháng 6 năm 2020
(nhấn vào từng ngày để xem chi tiết)

  • Thứ ba, ngày 2/6/2020 (11/4/2020 tháng nhuận âm lịch)
    Ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
    Giờ đầu ngày: Mậu Tý
    Tiết: Tiểu mãn
    Trực: Nguy

    Hướng xuất hành:
    - Hỷ thần: Tây Nam (nhiều may mắn)
    - Tài thần: Chính Đông (có cơ hội phát tài)
    Tam hợp: Thân - Tý - Thìn
    Giờ hoàng đạo:
    Tý (23-1)
    Sửu (1-3)
    Mão (5-7)
    Ngọ (11-13)
    Thân (15-17)
    Dậu (17-19)

    Việc lớn nên làm:
    - Là ngày Lộc Mã, tốt cho xuất hành, di chuyển, xuất ngoại.
    - Tốt để dựng nhà, đặt nóc nhà, đổ mái.

  • Thứ bảy, ngày 6/6/2020 (15/4/2020 tháng nhuận âm lịch)
    Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
    Giờ đầu ngày: Bính Tý
    Tiết: Mang chủng
    Trực: Khai

    Hướng xuất hành:
    - Hỷ thần: Tây Bắc (nhiều may mắn)
    - Tài thần: Chính Nam (có cơ hội phát tài)
    Tam hợp: Thân - Tý - Thìn
    Giờ hoàng đạo:
    Dần (3-5)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Thân (15-17)
    Dậu (17-19)
    Hợi (21-23)

    Việc lớn nên làm:
    - Là ngày Thiên Quan, tốt cho xuất hành, giao dịch.
    - Tốt cho tổ chức các lễ cầu xin.
    - Tốt để dựng nhà, đặt nóc nhà, đổ mái.

  • Chủ nhật, ngày 14/6/2020 (23/4/2020 tháng nhuận âm lịch)
    Ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
    Giờ đầu ngày: Nhâm Tý
    Tiết: Mang chủng
    Trực: Phá

    Hướng xuất hành:
    - Hỷ thần: Đông Nam (nhiều may mắn)
    - Tài thần: Chính Bắc (có cơ hội phát tài)
    Tam hợp: Thân - Tý - Thìn
    Hôm nay là ngày: Hoàng đạo
    Thuận lợi: Xuất hành có lợi. Đi làm xa, nhận việc, nhận công tác đều tốt
    Giờ hoàng đạo:
    Tý (23-1)
    Sửu (1-3)
    Mão (5-7)
    Ngọ (11-13)
    Thân (15-17)
    Dậu (17-19)

    Việc lớn nên làm:
    - Là ngày Lộc Mã, tốt cho xuất hành, di chuyển, xuất ngoại.
    - Tốt để đổ móng công trình, tu sửa nhà cửa.
    - Tốt để dựng nhà, đặt nóc nhà, đổ mái.

  • Thứ năm, ngày 18/6/2020 (27/4/2020 tháng nhuận âm lịch)
    Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
    Giờ đầu ngày: Canh Tý
    Tiết: Mang chủng
    Trực: Khai

    Hướng xuất hành:
    - Hỷ thần: Chính Nam (nhiều may mắn)
    - Tài thần: Chính Tây (có cơ hội phát tài)
    Tam hợp: Thân - Tý - Thìn
    Giờ hoàng đạo:
    Dần (3-5)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Thân (15-17)
    Dậu (17-19)
    Hợi (21-23)

    Việc lớn nên làm:
    - Là ngày Thiên Quan, tốt cho xuất hành, giao dịch.
    - Tốt cho tổ chức các lễ cầu xin.
    - Tốt để về nhà mới (nhập trạch).

  • Chủ nhật, ngày 28/6/2020 (8/5/2020 âm lịch)
    Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý
    Giờ đầu ngày: Canh Tý
    Tiết: Hạ chí
    Trực: Thành

    Hướng xuất hành:
    - Hỷ thần: Chính Nam (nhiều may mắn)
    - Tài thần: Tây Nam (có cơ hội phát tài)
    Tam hợp: Dần - Ngọ - Tuất
    Giờ hoàng đạo:
    Tý (23-1)
    Sửu (1-3)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Mùi (13-15)
    Tuất (19-21)

    Việc lớn nên làm:
    - Là ngày Lộc Mã, tốt cho xuất hành, di chuyển, xuất ngoại.
    - Tốt cho an táng, xây, sửa mồ mả.
    - Ngày tốt để an táng không phụ thuộc vào tháng.
    - Tốt để về nhà mới (nhập trạch).
    - Là ngày Giáng Hạ Hợp, tốt để đón dâu.
    - Tốt để dựng nhà, đặt nóc nhà, đổ mái.

Diễn giải

Xem ngày tốt, chọn giờ tốt trước khi tiến hành các công việc quan trọng (ví dụ như xuất hành, khai trương, động thổ, cưới gả,...) là truyền thống lâu đời của các nước Á Đông nói chung và Việt Nam nói riêng. Chọn ngày tốt, giờ tốt để khởi sự giúp cho công việc được thuận lợi, trôi chảy, đời sống yên bình, cuộc sống gặp nhiều may mắn, hạnh phúc, thịnh vượng... là tâm nguyện của mọi người.

Xem ngày tốt vừa có ý nghĩa về mặt tâm linh, là tính ngưỡng, đồng thời cũng có cơ sở dựa trên sự quan sát thiên văn và mối liên hệ với nhiều sự kiện thực tế. Trang này được xây dựng dựa trên các tài liệu từ thời xa xưa để lại. Mọi góp ý xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hòm thư bên dưới.

Trân trọng!